Lớp 10

Toán 10 Bài 4: Các tập hợp số

Ở chương trình cấp 2, các em đã được học các tập hợp số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉsố thực. Nội dung bài Các tập hợp số, không giới thiệu đếm các em những tập số mới mà sẽ giúp các em tìm hiểu các dạng tập con của tập số thực. Đây là bài học quan trọng, kiến thức được học sẽ được vận dụng lâu dài trong chương trình Toán phổ thông, đặc biệt là các bài toán liên quan đến bất phương trình.

Tập hợp số tự nhiên: \(\mathbb{N} = \left\{ {0,1,2,3,4,…} \right\}.\)

Bạn đang xem: Toán 10 Bài 4: Các tập hợp số

\(\mathbb{N}*\) là tập hợp các số tự nhiên khác 0.

Tập hợp các số nguyên: \(\mathbb{Z} = \left\{ {…, – 2, – 1,0,1,2,…} \right\}.\)

Tập hợp các số hữu tỉ: \(Q = \left\{ {x = \frac{m}{n},m\,,n \in \mathbb{Z},n \ne 0} \right\}.\)

Tập hợp số thực: \(\mathbb{R}.\)

Ta có: \(\mathbb{N} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q} \subset \mathbb{R}.\)

Biểu đồ Ven các tập hợp số:

1.2. Các tập hợp con thường dùng của \({\mathbb{R}^{}}\)

a) Khoảng:

\((a;b) = \left\{ {x \in \mathbb{R}/a

Khoảng (a;b)

\(\left( {a; + \infty } \right) = \left\{ {x \in \mathbb{R}/x > a} \right\}\)

Khoảng (a;+vô cực)

\(\left( { – \infty ;b} \right) = \left\{ {x \in \mathbb{R}/x

Khoảng (-vô cực; b)

b) Đoạn

\({\rm{[}}a;b{\rm{]}} = \left\{ {x \in \mathbb{R}/a \le x \le b} \right\}\)

Đoạn [a;b]

c) Nửa khoảng

\(\left[ {a;b} \right) = \left\{ {x \in \mathbb{R}/a \le x

Nửa khoảng [a;b)

\(\left( {a;b} \right] = \left\{ {x \in \mathbb{R}/a \le x

Nửa khoảng (a;b]

\(\left[ {a; + \infty } \right) = \left\{ {x \in \mathbb{R}/x \ge a} \right\}\)

Nửa khoảng [a;+vô cực)

\(\left( { – \infty ;b} \right] = \left\{ {x \in \mathbb{R}/x \le b} \right\}\)

Nửa khoảng (-vc;b]

d) Kí hiệu:

\( + \infty :\) Dương vô cực (Hoặc dương vô cùng).

\( – \infty :\) Âm vô cực (Hoặc âm vô cùng).

Tập \(\mathbb{R}\) có thể viết \(\mathbb{R} = \left( { – \infty ; + \infty } \right).\) Gọi là khoảng \(\left( { – \infty ; + \infty } \right).\)

 

Ví dụ 1:

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số:

a) \(\left[ { – 3;1} \right) \cup \left( {0;4} \right];\)

b) \(\left( { – 2;15} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right);\)

c) \(\left( {0;2} \right) \cup \left[ { – 1;1} \right);\)

d) \(\left( { – \infty ;1} \right) \cup \left( { – 1; + \infty } \right);\)

e) \(\left[ { – 12;3} \right) \cap \left( { – 1;4} \right];\)

f)  \(\left( {4;7} \right) \cap \left( { – 7; – 4} \right);\)

g) \(\left( {2;3} \right) \cap \left[ {3;5} \right);\)

h) \(\left( { – \infty ;1} \right) \cap \left( { – 1; + \infty } \right).\)

Hướng dẫn giải:

a) \(\left[ { – 3;1} \right) \cup \left( {0;4} \right] = \left[ { – 3;4} \right].\)

b) \(\left( { – 2;15} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right) = ( – 2; + \infty ).\)

c) \(\left( {0;2} \right) \cup \left[ { – 1;1} \right) = {\rm{[}} – 1;2).\)

d) \(\left( { – \infty ;1} \right) \cup \left( { – 1; + \infty } \right) = ( – \infty ; + \infty ).\)

e) \(\left[ { – 12;3} \right) \cap \left( { – 1;4} \right] = {\rm{[}} – 1;3].\)

f) \(\left( {4;7} \right) \cap \left( { – 7; – 4} \right) = \emptyset .\)

g) \(\left( {2;3} \right) \cap \left[ {3;5} \right) = \emptyset .\)

h) \(\left( { – \infty ;1} \right) \cap \left( { – 1; + \infty } \right) = ( – 1;1).\)

Ví dụ 2:

Tìm m sao cho \(\left( {m – 7;m} \right) \subset \left( { – 4;3} \right).\)

Hướng dẫn giải:

\(\left( {m – 7;m} \right) \subset \left( { – 4;3} \right)\) khi và chỉ khi: \(\left\{ \begin{array}{l}m – 7 \ge  – 4\\m \le 3\end{array} \right. \Leftrightarrow m = 3.\)

3. Luyện tập Bài 3 chương 1 đại số 10

Ở chương trình cấp 2, các em đã được học các tập hợp số tự nhiên, số nguyênsố hữu tỉ và số thực. Nội dung bài Các tập hợp số, không giới thiệu đếm các em những tập số mới mà sẽ giúp các em tìm hiểu các dạng tập con của tập số thực. Đây là bài học quan trọng, kiến thức được học sẽ được vận dụng lâu dài trong chương trình Toán phổ thông, đặc biệt là các bài toán liên quan đến bất phương trình.

3.1 Trắc nghiệm về các tập hợp số

Để cũng cố bài học xin mời các em cũng làm Bài kiểm tra Trắc nghiệm Toán 10 Chương 1 Bài 4 để kiểm tra xem mình đã nắm được nội dung bài học hay chưa.

  • Câu 1:

    Tập hợp \(\left[ { – 3;1} \right] \cup (0;4]\) bằng tập hợp nào sau đây?

    • A.
      \(\left( {0;1} \right)\)
    • B.
      \(\left[ {0;1} \right]\)
    • C.
      \(\left[ { – 3;4} \right]\)
    • D.
      \(\left[ { – 3;0} \right]\)
  • Câu 2:

    Tập hợp \(\left[ { – 3;1} \right) \cap \left[ {0;4} \right]\) bằng tập hợp nào sau đây?

    • A.
      \(\left( {0;1} \right)\)
    • B.
      \(\left[ {0;1} \right)\)
    • C.
      . \(\left( {0;1} \right]\)
    • D.
      \(\left[ {0;1} \right]\)
  • Câu 3:

    Tập hợp \(\left( { – 2;3} \right)\backslash \left[ {1;5} \right]\) bằng tập hợp nào sau đây?

    • A.
      \(\left( { – 2;1} \right)\)
    • B.
      \(\left( { – 2;1} \right]\)
    • C.
      \(\left( { – 3; – 2} \right)\)
    • D.
      \(\left( { – 2;5} \right)\)

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức và nắm vững hơn về bài học này nhé!

3.2 Bài tập SGK và Nâng Cao về các tập hợp số

Bên cạnh đó các em có thể xem phần hướng dẫn Giải bài tập Toán 10 Chương 1 Bài 4 sẽ giúp các em nắm được các phương pháp giải bài tập từ SGK Đại số 10 Cơ bản và Nâng cao.

4. Hỏi đáp về bài 4 chương 1 đại số 10

Nếu có thắc mắc cần giải đáp các em có thể để lại câu hỏi trong phần Hỏi đáp, cộng đồng Toán THPT Long Xuyên sẽ sớm trả lời cho các em. 

 

Đăng bởi: THPT Số 2 Tuy Phước

Chuyên mục: Giáo Dục Lớp 10

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!